效驗
hiệu nghiệm
Hán Việt: hiệu nghiệm · Pinyin: xiào yàn
Tổng quan
hiệu quả (như mong đợi) | kết quả (như dự kiến) | hiệu nghiệm ó kết quả tốt, chứng tỏ bằng sự thật. hiệu nghiệm hiệu nghiệm ☆Có kết quả tốt, chứng tỏ bằng sự thật. hiệu nghiệm; hiệu quả; kết quả。方法、藥劑等的如所預期的效果。 藥吃下去,還沒見效驗。 uống thuốc rồi nhưng vẫn chưa thấy kết quả.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu nghiệm hiệu nghiệm ☆Có kết quả tốt, chứng tỏ bằng sự thật.
- Cihui hiệu quả (như mong đợi) | kết quả (như dự kiến) | hiệu nghiệm ó kết quả tốt, chứng tỏ bằng sự thật. hiệu nghiệm hiệu nghiệm ☆Có kết quả tốt, chứng tỏ bằng sự thật. hiệu nghiệm; hiệu quả; kết quả。方法、藥劑等的如所預期的效果。 藥吃下去,還沒見效驗。 uống thuốc rồi nhưng vẫn chưa thấy kết quả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 效果、成效。《紅樓夢》第八○回:「倒有一種湯藥,或者可醫,只是慢些兒,不能立竿見影的效驗。」《文明小史》第四一回:「誰知那補腦汁卻同清水一樣,吃下之後,一點效驗都沒有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功效;预期的效果药吃下去了却不见效验。
Eng
- CC-CEDICT (desired) effect|(expected) result|effective
- Cihui (desired) effect; (expected) result; effective