敌兵

địch binh

Hán Việt: địch binh

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) kẻ thù trong chiến tranh

Cấu tạo: 敵 (địch) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 binh lính địch
  • Tần suất từ (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ thù trong chiến tranh
  • Biên soạn 1. enemy soldier M:ge/míng 2. hostile troops M:⁴zhī/²duì

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi foeman

Eng

  • Cihui 敵兵 íbīng* n. 1. enemy soldier M:ge/míng 2. hostile troops M:⁴zhī/²duì
  • Tần suất từ n. 1. enemy soldier M:ge/míng 2. hostile troops M:⁴zhī/²duì

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力