敏化

mẫn hóa

Hán Việt: mẫn hóa

Tổng quan

sự gây cảm giác sự làm cho dễ cảm động; khiến cho dễ cảm xúc, làm cho nhạy cảm, tăng nhạy (phim ảnh, giấy ảnh)

Cấu tạo: 敏 (mẫn) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mẫn cảm hóa
  • Tần suất từ sự gây cảm giác sự làm cho dễ cảm động; khiến cho dễ cảm xúc, làm cho nhạy cảm, tăng nhạy (phim ảnh, giấy ảnh)
  • Biên soạn sensitization

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sensibilization

Eng

  • Cihui 敏化 ǐnhuà n. <phys.> sensitization
  • Tần suất từ n. <phys.> sensitization

Từ liên quan

Gần nghĩa

敏化作用 · 化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀