敏化

mẫn hóa

Hán Việt: mẫn hóa

Tổng quan

sự gây cảm giác sự làm cho dễ cảm động; khiến cho dễ cảm xúc, làm cho nhạy cảm, tăng nhạy (phim ảnh, giấy ảnh)

Cấu tạo: (mẫn) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự gây cảm giác sự làm cho dễ cảm động; khiến cho dễ cảm xúc, làm cho nhạy cảm, tăng nhạy (phim ảnh, giấy ảnh)

Eng

  • Cihui 敏化 ǐnhuà n. <phys.> sensitization