敏慧
mẫn tuệ
Hán Việt: mẫn tuệ · Pinyin: mǐn huì
Tổng quan
Thông minh mau hiểu
1.亦作"敏惠"。 2.聪明。
敏捷聰明。《三國演義》第三四回:「原來曹操有五子,惟植性敏慧,善文章,曹操平日最愛之。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhanh trí
- Biên soạn perceptive and wise; intelligent; clever
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敏捷聰明。《三國演義》第三四回:「原來曹操有五子,惟植性敏慧,善文章,曹操平日最愛之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"敏惠"。 2.聪明。
Eng
- Cihui 敏慧 ǐnhuì s.v. perceptive and wise; intelligent; clever