救亡

jiù wáng cứu vong

Hán Việt: cứu vong · Pinyin: jiù wáng

Tổng quan

cứu khỏi diệt vong | cứu quốc

Cấu tạo: (cứu) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu khỏi diệt vong | cứu quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挽救國家的危亡。《左傳.昭公十八年》:「寶,以保民也。若有火,國幾亡。可以救亡,子何愛焉?」《清史稿.卷二一四.后妃傳.文宗孝欽顯皇后傳》:「顧以國事日非,思變法救亡,太后意不謂然,積相左。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拯救祖国的危亡:~图存。

Eng

  • CC-CEDICT to save the nation from subjugation
  • Cihui to save from extinction; to save the nation