救兵

jiù bīngcứu binh

Hán Việt: cứu binh · Pinyin: jiù bīng

Tổng quan

cứu binh; viện binh; quân cứu viện. chuyển viện binh

新华 · Tân Hoa Đại lục

情况危急时来援助的军队搬~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.解救危難的援兵。如:「搬請救兵」。《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「陵食乏而救兵不到,虜急擊招降陵。」《三國演義》第一一回:「管亥知有人出城,料必是請救兵的,便自引數百騎趕來。」 2.泛指能幫助人解決困難的人。如:「這櫃子太重搬不動,只得再找救兵幫忙了。」

Cấu tạo: 救 (cứu) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Toán quân kéo tới giúp đỡ.; oán quân kéo tới giúp đỡ.; quân cứu viện; quân tiếp viện; cứu binh; viện binh; quân cứu viện. chuyển viện binh.; viện binh; quân cứu viện
  • Biên soạn 救兵 iùbīng n. relief troops; reinforcements

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.解救危難的援兵。如:「搬請救兵」。《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「陵食乏而救兵不到,虜急擊招降陵。」《三國演義》第一一回:「管亥知有人出城,料必是請救兵的,便自引數百騎趕來。」 2.泛指能幫助人解決困難的人。如:「這櫃子太重搬不動,只得再找救兵幫忙了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情况危急时来援助的军队搬~。
  • Kaggle Zh-Vi reinforcements

Eng

  • Cihui 救兵 iùbīng n. relief troops; reinforcements
  • Tần suất từ 救兵 iùbīng n. relief troops; reinforcements

other

  • Nguồn khác Toán quân kéo tới giúp đỡ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

援军