救兵

jiù bīng cứu binh

Hán Việt: cứu binh · Pinyin: jiù bīng

Tổng quan

quân cứu viện | quân tiếp viện oán quân kéo tới giúp đỡ. cứu binh cứu binh ☆Toán quân kéo tới giúp đỡ.

Cấu tạo: (cứu) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân cứu viện | quân tiếp viện oán quân kéo tới giúp đỡ. cứu binh cứu binh ☆Toán quân kéo tới giúp đỡ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.解救危難的援兵。如:「搬請救兵」。《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「陵食乏而救兵不到,虜急擊招降陵。」《三國演義》第一一回:「管亥知有人出城,料必是請救兵的,便自引數百騎趕來。」 2.泛指能幫助人解決困難的人。如:「這櫃子太重搬不動,只得再找救兵幫忙了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情况危急时来援助的军队搬~。

Eng

  • CC-CEDICT relief troops; reinforcements
  • Cihui 救兵 iùbīng n. relief troops; reinforcements

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

援军