救危

cứu nguy

Hán Việt: cứu nguy

Tổng quan

iúp đỡ khỏi lúc hiểm nghèo. cứu nguy cứu nguy ☆Giúp đỡ khỏi lúc hiểm nghèo.

Cấu tạo: (cứu) + (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iúp đỡ khỏi lúc hiểm nghèo. cứu nguy cứu nguy ☆Giúp đỡ khỏi lúc hiểm nghèo.