救取 cứu thủ Hán Việt: cứu thủ Tổng quan Cấu tạo: 救 (cứu) + 取 (thủ)Hán Việtcứu thủCấu tạo救 + 取 · cứu + thủ nghĩa thành phần: cứu + thủ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 搭救。《水滸傳》第五九回:「我不可久停久住了,就便回梁山泊報與哥哥知道,早遣兵將前來救取。」