救命
cứu mệnh
Hán Việt: cứu mệnh · Pinyin: jiù mìng
Tổng quan
cứu mạng | (thán từ) Cứu! | Cứu tôi! iúp cho thoát chết, giũ được mạng sống. cứu mệnh cứu mệnh ☆Giúp cho thoát chết, giũ được mạng sống.
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu mạng | (thán từ) Cứu! | Cứu tôi! iúp cho thoát chết, giũ được mạng sống. cứu mệnh cứu mệnh ☆Giúp cho thoát chết, giũ được mạng sống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拯救性命。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「此救命之計,何功之有!」《儒林外史》第三回:「你曉得我今日沒有米,要賣這雞去救命,為甚麼拿這話來混我?」 2.遇到危險時所發出的緊急求救聲。《初刻拍案驚奇》卷三六:「張生慌忙之中,也不管是什麼人,連呼『救命!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 援助有生命危险的人~恩人 ㄧ治病~。
Eng
- CC-CEDICT to save sb's life|(interj.) Help!|Save me!
- Cihui to save sb's life; (interj.) Help!; Save me!
ja
- JMdict lifesaving