救國

jiù guó cứu quốc

Hán Việt: cứu quốc · Pinyin: jiù guó

Tổng quan

cứu đất nước

Cấu tạo: (cứu) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu đất nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拯救國家。如:「當國家有難時,大家應不分彼此,積極參與救國的行列。」《陳書.卷三一.列傳.魯廣達》:「我身不能救國,負罪深矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拯救祖国,使免于危亡:~救民|九一八事变后,许多青年都参加了抗日~运动。

Eng

  • CC-CEDICT to save the nation
  • Cihui to save the nation

ja

  • JMdict salvation of one's country