救場
cứu tràng
Hán Việt: cứu tràng · Pinyin: jiù chǎng
Tổng quan
cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt)
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏剧演出中,因演员生病或其他缘故造成误场而有停演可能时,由另外的演员顶替上场:~如救火。
Eng
- CC-CEDICT to save the show (for instance by stepping in for an absent actor)
- Cihui to save the show (for instance by stepping in for an absent actor)