救應

jiù yīng cứu ứng

Hán Việt: cứu ứng · Pinyin: jiù yīng

Tổng quan

tiếp ứng: ứng cứu/tăng cường/gia cố

Cấu tạo: (cứu) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp ứng: ứng cứu/tăng cường/gia cố
  • Cihui tiếp ứng; ứng cứu; tăng cường; gia cố。接應①。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 援助接應。《三國演義》第七回:「左右兩軍,欲來救應,都被顏良、文醜引弓弩手射住。」元.無名氏《千里獨行.楔子》:「兄弟,你依著我。𠴰分軍三處好救應。」

Eng

  • Cihui 救應 iùyìng v. aid and support; reinforce