救拔

jiù bá cứu bạt

Hán Việt: cứu bạt · Pinyin: jiù bá

Tổng quan

ôi kéo ra khỏi tai nạn. cứu bạt cứu bạt ☆Lôi kéo ra khỏi tai nạn.

Cấu tạo: (cứu) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôi kéo ra khỏi tai nạn. cứu bạt cứu bạt ☆Lôi kéo ra khỏi tai nạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拯救他人免於危難。《抱朴子.外篇.審舉》:「乃共搆合虛誣,中傷清德,瑕累橫生,莫敢救拔。」《西遊記》第三○回:「那國王卻傳旨,教光祿寺大排筵宴,謝駙馬救拔之恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拯救;解救。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拯救;解救。