救日

jiù rì cứu nhật

Hán Việt: cứu nhật · Pinyin: jiù rì

Tổng quan

Cấu tạo: (cứu) + (nhật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代迷信,遇日食,以为是阴侵阳,必祈祷鼓噪,张弓射月,称"救日"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代迷信,遇日食,以为是阴侵阳,必祈祷鼓噪,张弓射月,称"救日"。