救星

jiù xīng cứu tinh

Hán Việt: cứu tinh · Pinyin: jiù xīng

Tổng quan

đấng cứu thế | người giải phóng | người giải cứu | hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời ì sao giúp đỡ mình, chỉ người cứu giúp mình. cứu tinh cứu tinh ☆Vì sao giúp đỡ mình, chỉ người cứu giúp mình.

Cấu tạo: (cứu) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đấng cứu thế | người giải phóng | người giải cứu | hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời ì sao giúp đỡ mình, chỉ người cứu giúp mình. cứu tinh cứu tinh ☆Vì sao giúp đỡ mình, chỉ người cứu giúp mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱助人脫離苦境的人。《初刻拍案驚奇》卷二九:「若非有此番大救星,這事怎生了結?」《老殘遊記》第一五回:「賈魏氏活該有救星了!好極!好極!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻帮助人脱离苦难的集体或个人。

Eng

  • CC-CEDICT savior; liberator; emancipator; knight in shining armor
  • Cihui savior; liberator; emancipator; knight in shining armor