救治

jiù zhì cứu trì

Hán Việt: cứu trì · Pinyin: jiù zhì

Tổng quan

cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)

Cấu tạo: (cứu) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.醫治使脫離險境。《二十年目睹之怪現狀》第一○四回:「看見眾人正在那裡救治,說可望救得回來的,鼻子裡已經有點氣了。」 2.糾正、挽回。宋.朱熹〈答劉子澄書〉一六之七:「所論著文字,亦坐此病,多無著實處。回首茫然,計非歲月功夫所能救治。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医治使脱离危险全力~伤员。

Eng

  • CC-CEDICT to provide critical care (to a patient or a diseased plant)
  • Cihui to provide critical care (to a patient or a diseased plant)