救火

jiù huǒcứu hỏa

Hán Việt: cứu hỏa · Pinyin: jiù huǒ

Tổng quan

cứu hoả; chữa cháy. đội cứu hoả. 救火車. xe cứu hoả. 消防隊員正在救火. đội viên phòng cháy chữa cháy đang cứu hoả

新华 · Tân Hoa Đại lục

在失火现场进行灭火和救护工作~车ㄧ消防队员正在~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

撲滅火災。《左傳.昭公十八年》:「陳不救火,許不弔災,君子是以知陳許之先亡也。」《老殘遊記》第一五回:「老殘與黃人瑞正在東牆看人救火,只見外面一片燈籠火把。」

Cấu tạo: 救 (cứu) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chữa cháy.; hữa cháy.; dập lửa , cứu hỏa; cứu hoả; chữa cháy. đội cứu hoả. 救火車. xe cứu hoả. 消防隊員正在救火. đội viên phòng cháy chữa cháy đang cứu hoả.; chữa cháy
  • Biên soạn 救火 iùhuǒ* v.o. fight fire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撲滅火災。《左傳.昭公十八年》:「陳不救火,許不弔災,君子是以知陳許之先亡也。」《老殘遊記》第一五回:「老殘與黃人瑞正在東牆看人救火,只見外面一片燈籠火把。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在失火现场进行灭火和救护工作~车ㄧ消防队员正在~。
  • Kaggle Zh-Vi fight fire

Eng

  • Cihui to put out a fire; firefighting
  • Tần suất từ 救火 iùhuǒ* v.o. fight fire

Đức

  • Handedict Brand löschen, Feuer löschen

other

  • Nguồn khác Chữa cháy

Từ liên quan

Gần nghĩa

救火梯 · 救火投薪 · 救火扬沸 · 救火揚沸 · 救火队员 · 救世 · 救主 · 救亡