救火
cứu hỏa
Hán Việt: cứu hỏa · Pinyin: jiù huǒ
Tổng quan
dập lửa | cứu hỏa hữa cháy. cứu hoả cứu hoả ☆Chữa cháy.
Nghĩa
Việt
- Cihui dập lửa | cứu hỏa hữa cháy. cứu hoả cứu hoả ☆Chữa cháy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撲滅火災。《左傳.昭公十八年》:「陳不救火,許不弔災,君子是以知陳許之先亡也。」《老殘遊記》第一五回:「老殘與黃人瑞正在東牆看人救火,只見外面一片燈籠火把。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在失火现场进行灭火和救护工作~车ㄧ消防队员正在~。
Eng
- CC-CEDICT to put out a fire|firefighting
- Cihui to put out a fire; firefighting