救災

jiù zāi cứu tai

Hán Việt: cứu tai · Pinyin: jiù zāi

Tổng quan

cứu trợ thiên tai | giúp đỡ nạn nhân thiên tai 1. cứu tế; uỷ lạo; cứu trợ。救濟受災的人民。 2. cứu nạn。消除災害。

Cấu tạo: (cứu) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu trợ thiên tai | giúp đỡ nạn nhân thiên tai 1. cứu tế; uỷ lạo; cứu trợ。救濟受災的人民。 2. cứu nạn。消除災害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救濟以消除災害。《左傳.僖公十三年》:「天災流行,國家代有。救災恤鄰,道也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 救济受灾的人民:放粮~;消除灾害:防洪~。

Eng

  • CC-CEDICT to relieve disaster|to help disaster victims
  • Cihui to relieve disaster; to help disaster victims