救生

jiù shēng cứu sanh

Hán Việt: cứu sanh · Pinyin: jiù shēng

Tổng quan

cứu mạng | cứu sinh iúp cho được sống, thoát chết. cứu sinh cứu sinh ☆Giúp cho được sống, thoát chết.

Cấu tạo: (cứu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu mạng | cứu sinh iúp cho được sống, thoát chết. cứu sinh cứu sinh ☆Giúp cho được sống, thoát chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挽救瀕臨死亡的生命。《抱朴子.外篇.應嘲》:「今先生高尚勿用,身不服事,而著君道臣節之書;不交於世,而作譏俗救生之論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 救护生命:水上~|~设备。

Eng

  • CC-CEDICT to save a life|life-saving
  • Cihui to save a life; life-saving