救病
cứu bệnh
Hán Việt: cứu bệnh · Pinyin: jiù bìng
Tổng quan
hữa trị khỏi đau yếu. cứu bệnh cứu bệnh ☆Chữa trị khỏi đau yếu.
Nghĩa
Việt
- Cihui hữa trị khỏi đau yếu. cứu bệnh cứu bệnh ☆Chữa trị khỏi đau yếu.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 治病。
- Tân Hoa Tự Điển 1.治病。