救荒

jiù huāng cứu hoang

Hán Việt: cứu hoang · Pinyin: jiù huāng

Tổng quan

cứu đói。採取措施,度過災荒。 救荒作物。 các loại cây lương thực cứu đói. 救荒運動。 phong trào cứu đói. 生產救荒。 sản xuất cứu đói.

Cấu tạo: (cứu) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu đói。採取措施,度過災荒。 救荒作物。 các loại cây lương thực cứu đói. 救荒運動。 phong trào cứu đói. 生產救荒。 sản xuất cứu đói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採取積極措施,幫助災民度過饑荒難關。宋.葉適〈運使直閣郎中王公墓誌銘〉:「救荒莫若預。紹熙末,費數十百萬而人相枕死如故者,行之晚也。」《宋史.卷三一六.趙抃傳》:「吳越大饑疫,死者過半。抃盡救荒之術,療病埋死,而生者以全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采取措施,度过灾荒:~作物|~运动|生产~。

Eng

  • Cihui 救荒 iùhuāng v.o. 1. send relief to a famine area 2. help tide over a crop failure

ja

  • JMdict famine relief