救藥

jiù yào cứu dược

Hán Việt: cứu dược · Pinyin: jiù yào

Tổng quan

thuốc chữa

Cấu tạo: (cứu) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc chữa
  • Cihui huốc hay, chữa khỏi bệnh nặng. cứu dược cứu dược ☆Thuốc hay, chữa khỏi bệnh nặng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治療、挽救。《詩經.大雅.板》:「多將熇熇,不可救藥。」

Eng

  • Cihui 救藥 jiùyào v.p. remedy; cure; rectify abuses; redress