救護

jiù hù cứu hộ

Hán Việt: cứu hộ · Pinyin: jiù hù

Tổng quan

cứu hộ | cấp cứu

Cấu tạo: (cứu) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu hộ | cấp cứu
  • Cihui cứu hộ cứu hộ ☆Giúp đỡ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救助保護。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「上下燋心,相望救護,仰希陛下生活之恩。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「每家門內各置一鑼,但一家有賊,篩得鑼響,十家俱起救護。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 援助伤病人员使得到适时的医疗,泛指援助有生命危险的人:~队|~车|~伤员。

Eng

  • CC-CEDICT to rescue|to administer first aid
  • Cihui to rescue; to administer first aid

ja

  • JMdict relief|aid