救贖
cứu thục
Hán Việt: cứu thục · Pinyin: jiù shú
Tổng quan
cứu chuộc | sự cứu rỗi | sự cứu độ
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu chuộc | sự cứu rỗi | sự cứu độ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 圣经中把耶稣为解救世人,洗脱世人的原罪而献身叫救赎,现泛指拯救:~灵魂丨自我~。
Eng
- CC-CEDICT to redeem|redemption; salvation
- Cihui to redeem; redemption; salvation