救難

jiù nàn cứu nan

Hán Việt: cứu nan · Pinyin: jiù nàn

Tổng quan

cứu hộ | cứu nạn (hoạt động, nhân viên cứu hộ)

Cấu tạo: (cứu) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu hộ | cứu nạn (hoạt động, nhân viên cứu hộ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解救困厄、危難。《三國演義》第一五回:「策敢借雄兵數千,渡江救難省親。」《初刻拍案驚奇》卷四:「這兩個女子,便都有些盜賊意思,不比前邊這幾個報仇雪恥,救難解危,方是修仙正路。」

Eng

  • CC-CEDICT to rescue|rescue (operation, workers)
  • Cihui to rescue; rescue (operation, workers)

ja

  • JMdict rescue|salvage