敕勒
sắc lặc
Hán Việt: sắc lặc · Pinyin: chì lēi
Tổng quan
Lá bùa, có ghi chữ nghĩa và vẽ dấu hiệu đuổi tà ma — Tên một giống dân thiểu số Trung Hoa, dòng dõi Hung Nô thời cổ
1.我国古代北方民族名。北魏时亦称铁勒﹑高车部。
1.中國北方的種族之一。為匈奴人的苗裔,隋時共有十餘部,以薛延陀勢力最強。唐時為唐與回紇的聯軍所滅,併入回紇,置瀚海都督府,分設府州,屬關內道。也稱為「鐵敕」。 2.道教畫符咒時,上書敕令二字,用來勒令鬼神。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lá bùa, có ghi chữ nghĩa và vẽ dấu hiệu đuổi tà ma — Tên một giống dân thiểu số Trung Hoa, dòng dõi Hung Nô thời cổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國北方的種族之一。為匈奴人的苗裔,隋時共有十餘部,以薛延陀勢力最強。唐時為唐與回紇的聯軍所滅,併入回紇,置瀚海都督府,分設府州,屬關內道。也稱為「鐵敕」。 2.道教畫符咒時,上書敕令二字,用來勒令鬼神。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.我国古代北方民族名。北魏时亦称铁勒﹑高车部。
Đức
- Handedict Dingling, Ting-ling (antikes Turkvolk) (Eig, Ethn)
other
- Nguồn khác Tên một giống dân thiểu số Trung Hoa, dòng dõi Hung Nô thời cổ