chì sắc

Hán Việt: sắc · Pinyin: chì

Tổng quan

biến thể của 敕[chi4] chiếu chỉ hoàng gia

敕令 · 敕勒 · 敕命 · 敕封 · 敕律 · 敕授 · 敕旨 · 敕書

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Hán Việtsắc
Quảng Đôngcik1
Mân Namthik4
Nhật BảnCHOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổthrik
Baxter-Sagart(m-)r̥ək
Hán ngữ Thượng cổ(m-)r̥ək
Phản thiết蓄力切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc lệnh, tờ chiếu mệnh của vua ban cho quan dân gọi là {sắc} [敕]. Cảnh tỉnh cho biết đạo mà chấn chỉnh cho nên công bình trị (sửa trị).;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sắc Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.告誡、命令。如:「申敕」。《漢書.卷六八.霍光傳》:「光敕左右:『謹宿衛,卒有物故自裁,令我負天下,有殺主名。』」 2.謹慎修持。通「飭」。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「能敕身率下。」 [名] 1.帝王的詔書。如:「詔敕」。《新唐書.卷三六.百官志一》:「凡上之逮下,其制有六:一曰制,二曰敕,三曰冊,天子用之。」 2.道士用在符咒上驅役鬼神的命令。如:「令咒燒敕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敕 (形声。从攴,束声。本义告诫,嘱咐) 同本义 敕,诫也。--《说文》 敕天之命。--《虞书》 又如敕晓(告戒晓谕);敕谕天下(朝廷告谕全国);敕戒(警戒,教诫) 通饬”。整治;整饬 既匡既敕。--《诗·小雅·楚茨》 君子以明罚勅法。--《易·噬嗑》 敕身齐戒。--《汉书·礼乐志》 惧余身之未敕。--《后汉书·张衡传》 又如敕法(整饬法令);敕设(整饬周备) 委任,任命 皇帝下命令 敕 皇 敕 chì旧指皇帝的诏令;手~、~封。 敕(勅)chì ⒈告诫,嘱咐。特指皇帝的命令或诏书。 ⒉通"饬"。整顿,整治。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 敕[chi4]
  • CC-CEDICT imperial orders

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】蓄力切,音敕。誡也。本作勑。或作飭。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 勑 · 勅 · 㩽 · 𠡠 · 𢽈 · 𢽟 · 𭣴 · 勅 · 勑 · 敇 · 敕 · 敕