敕命
sắc mệnh
Hán Việt: sắc mệnh · Pinyin: chì mìng
Tổng quan
ờ giấy ghi lệnh ban thưởng của vua cho bề tôi. sắc mệnh sắc mệnh ☆Tờ giấy ghi lệnh ban thưởng của vua cho bề tôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui ờ giấy ghi lệnh ban thưởng của vua cho bề tôi. sắc mệnh sắc mệnh ☆Tờ giấy ghi lệnh ban thưởng của vua cho bề tôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.命令、詔令。漢.劉熙《釋名.釋書契》:「符,付也。書所敕命於上,付使傳行之也。」《三國演義》第一八○回:「且說太僕蔣顯到劍閣,入見姜維,傳後主敕命,言歸降之事。」 2.明清時授六品以下官位的命令,稱為「敕命」。《正字通.攴部》:「敕,明制,差遣諸臣予敕,行事備載職守,申以勉詞。凡褒嘉責讓叢用敕,詞皆散文,六品以下官贈封稱敕命,始用四六。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 命令。多指天命或帝王的诏令; 明清赠封六品以下官职的命令称"敕命。"见《正字通.攴部》﹑《清会典事例.中书科.建置》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.命令。多指天命或帝王的诏令。 2.明清赠封六品以下官职的命令称"敕命。"见《正字通.攴部》﹑《清会典事例.中书科.建置》。
Eng
- Cihui 敕命 hìmìng n. imperial order; edict M:²dào