敕封

chì fēng sắc phong

Hán Việt: sắc phong · Pinyin: chì fēng

Tổng quan

phong chức hoặc ban tặng tước vị cho ai đó bằng chiếu chỉ hoàng gia ệnh vua ban thưởng chức tước cho người nào. Nguyễn Khuyến có câu đối: »Bốn phẩm sắc phong hàm cụ lớn, nghìn năm danh giá của bà to«. sắc phong sắc phong ☆Lệnh vua ban thưởng chức tước cho người nào. Nguyễn Khuyến có câu đối: »Bốn phẩm sắc phong hàm cụ lớn, nghìn năm danh giá của bà to«.

Cấu tạo: (sắc) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong chức hoặc ban tặng tước vị cho ai đó bằng chiếu chỉ hoàng gia ệnh vua ban thưởng chức tước cho người nào. Nguyễn Khuyến có câu đối: »Bốn phẩm sắc phong hàm cụ lớn, nghìn năm danh giá của bà to«. sắc phong sắc phong ☆Lệnh vua ban thưởng chức tước cho người nào. Nguyễn Khuyến…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代朝廷封贈官爵,稱為「敕封」。清.惲敬〈都昌元將軍廟碑銘〉:「自明洪武中敕封,附祀於左蠡山之湖神廟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指朝廷以敕令封赏(官爵、称号)。

Eng

  • CC-CEDICT to appoint sb to a post or confer a title on sb by imperial order
  • Cihui to appoint sb to a post or confer a title on sb by imperial order