敕封
sắc phong
Hán Việt: sắc phong · Pinyin: chì fēng
Tổng quan
Lệnh vua ban thưởng chức tước cho người nào. Nguyễn Khuyến có câu đối: »Bốn phẩm sắc phong hàm cụ lớn, nghìn năm danh giá của bà to«.; phong chức hoặc ban tặng tước vị cho ai đó bằng chiếu chỉ hoàng g
指朝廷以敕令封赏(官爵、称号)。
古代朝廷封贈官爵,稱為「敕封」。清.惲敬〈都昌元將軍廟碑銘〉:「自明洪武中敕封,附祀於左蠡山之湖神廟。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lệnh vua ban thưởng chức tước cho người nào. Nguyễn Khuyến có câu đối: »Bốn phẩm sắc phong hàm cụ lớn, nghìn năm danh giá của bà to«.; phong chức hoặc ban tặng tước vị cho ai đó bằng chiếu chỉ hoàng gia
- Biên soạn 敕封 hìfēng v. <trad.> imperially confer (titles/territory/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代朝廷封贈官爵,稱為「敕封」。清.惲敬〈都昌元將軍廟碑銘〉:「自明洪武中敕封,附祀於左蠡山之湖神廟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指朝廷以敕令封赏(官爵、称号)。
Eng
- Cihui to appoint sb to a post or confer a title on sb by imperial order
- Tần suất từ 敕封 hìfēng v. <trad.> imperially confer (titles/territory/etc.)
other
- Nguồn khác »Bốn phẩm sắc phong hàm cụ lớn, nghìn năm danh giá của bà to«