敕授

chì shòusắc thụ

Hán Việt: sắc thụ · Pinyin: chì shòu

Tổng quan

Lệnh vua trao tước hiệu chức vị cho người nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐制,朝廷封授六品以下官称"敕授"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唐時朝廷封贈六品以下的官,稱為「敕授」。《資治通鑑.卷二一○.唐紀二十六.睿宗景雲元年》:「舊制,三品以上官冊授,五品以上制授,六品以下敕授。」

Cấu tạo: 敕 (sắc) + 授 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phong quan
  • Tần suất từ Lệnh vua trao tước hiệu chức vị cho người nào.; ệnh vua trao tước hiệu chức vị cho người nào
  • Biên soạn 敕授 hìshòu n. imperial appointment or bestowal of titles of nobility

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐時朝廷封贈六品以下的官,稱為「敕授」。《資治通鑑.卷二一○.唐紀二十六.睿宗景雲元年》:「舊制,三品以上官冊授,五品以上制授,六品以下敕授。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐制,朝廷封授六品以下官称"敕授"。

Eng

  • Cihui 敕授 hìshòu n. imperial appointment or bestowal of titles of nobility
  • Tần suất từ 敕授 hìshòu n. imperial appointment or bestowal of titles of nobility

Từ liên quan

Gần nghĩa

授与 · 授业 · 授乳 · 授予 · 授事 · 授于 · 授任 · 授信