敕授
sắc thụ
Hán Việt: sắc thụ · Pinyin: chì shòu
Tổng quan
ệnh vua trao tước hiệu chức vị cho người nào. sắc thụ sắc thụ ☆Lệnh vua trao tước hiệu chức vị cho người nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui ệnh vua trao tước hiệu chức vị cho người nào. sắc thụ sắc thụ ☆Lệnh vua trao tước hiệu chức vị cho người nào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唐時朝廷封贈六品以下的官,稱為「敕授」。《資治通鑑.卷二一○.唐紀二十六.睿宗景雲元年》:「舊制,三品以上官冊授,五品以上制授,六品以下敕授。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐制,朝廷封授六品以下官称"敕授"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐制,朝廷封授六品以下官称"敕授"。
Eng
- Cihui 敕授 hìshòu n. imperial appointment or bestowal of titles of nobility