敕旨

sắc chỉ

Hán Việt: sắc chỉ

Tổng quan

ờ giấy ghi lệnh vua — Giấy ghi lệnh vua ban chức tước cho ngày nào, Đoạn trường tân thanh có câu: »Khâm ban sắc chỉ tới nơi rành rành«. sắc chỉ sắc chỉ ☆Tờ giấy ghi lệnh vua — Giấy ghi lệnh vua ban chức tước cho ngày nào, Đoạn trường tân thanh có câu: »Khâm ban sắc chỉ tới nơi rành rành«.

Cấu tạo: (sắc) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ giấy ghi lệnh vua — Giấy ghi lệnh vua ban chức tước cho ngày nào, Đoạn trường tân thanh có câu: »Khâm ban sắc chỉ tới nơi rành rành«. sắc chỉ sắc chỉ ☆Tờ giấy ghi lệnh vua — Giấy ghi lệnh vua ban chức tước cho ngày nào, Đoạn trường tân thanh có câu: »Khâm ban sắc chỉ tới nơi rà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種天子的詔令。《新唐書.卷四七.百官志二》:「凡王言之制有七……五曰敕旨,百官奏請施行即用之。」《西遊記》第二九回:「小僧是唐朝釋子,承我天子敕旨,前往西方取經。」

Eng

  • Cihui 敕旨 hìzhǐ n. imperial order or decree M:²dào