敕赐
sắc tứ
Hán Việt: sắc tứ
Tổng quan
hư Sắc phong 敕封, Sắc tặng 敕贈. sắc tứ sắc tứ ☆Như Sắc phong 敕封, Sắc tặng 敕贈.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Sắc phong 敕封, Sắc tặng 敕贈. sắc tứ sắc tứ ☆Như Sắc phong 敕封, Sắc tặng 敕贈.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 君主誥命賞賜。《三國志.卷三三.蜀書.後主禪傳》:「存亡敕賜,惟所裁之。」《水滸傳》第九回:「他是大周柴世宗嫡派子孫,自陳橋讓位有德,太祖武德皇帝敕賜與他誓書鐵券在家中,誰敢欺負他。」