tứ

Hán Việt: tứ

Tổng quan

hình thức hạn chế) phong tặng ban cho cấp cho (văn học) quà tặng ân huệ phiên âm Đài Loan [si4]

赐与 · 赐予 · 赐告 · 赐姓 · 赐教 · 赐死 · 赐爵 · 赐福

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttứ
Quảng Đôngci3
Chú âmㄘˋ
Hán ngữ Trung cổsieh
Baxter-Sagarts-lek-s
Hán ngữ Thượng cổs-lek-s
Phản thiết斯義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [賜].
  • Thiều Chửu Cho, trên cho dưới gọi là {tứ}. Như {hạ tứ} [下賜] ban cho kẻ dưới, {sủng tứ} [寵賜] vua yêu mà ban cho, v.v. Ơn. Luận ngữ [論語 : {Dân đáo vu kim thụ kì tứ} [民到于今受其賜] (Hiến vấn [憲問]) Dân đến bây giờ vẫn còn được chịu ơn. Hết. Như cuối bức thư nói {dục ngôn bất tứ} [欲言不賜] muốn nói chẳn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赐 (形声。从贝,易声。从贝”,表示与钱财有关。本义赏赐) 给予;上给予下 赐,予也。--《说文》 上予下曰赐。--《正字通》 长者赐,少者贱者不敢辞。--《礼记·曲礼》 策勋十二转,赏赐百千强。--《乐府诗集·木兰诗》 大王及宗室所赐币帛,尽以与军吏、士大夫。--刘向《列女传·赵将括母》 若从君惠而免之,三年将拜君赐。--《左传》 又如赐光(赏脸,赏光);赐环(将放逐之臣赦罪召还);赐第(皇上敕建的府第);赐田(君主所赐予的田地);赐官(赐予设置家臣以治家邑的权力) 请给 赐 cì ①赐予。~敬辞。指所受的礼物辱承厚~,受之有愧。 【赐教】敬辞。给予指…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to confer; to bestow; to grant|(literary) gift; favor|Taiwan pr. [si4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤斯義切,思去聲。【說文】予也。【篇海】錫也。【禮·曲禮】三賜不及車馬。【註】三賜,三命也。【疏】受命卽受賜。又【玉藻】凡賜,君子與小人不同日。 又【公羊傳·僖二年】虞郭之相救,非相爲賜。【註】賜,猶惠也。 又【玉篇】賜,施也,空盡也。 又姓。【玉海】齊大夫𥳑子賜之後。【正字通】俗作𧶽,非。

Thuyết Văn

予也。 从貝。易聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁。賚貢錫畀予況賜也。七字轉注。凡經傳云錫者、賜之假借也。公羊傳曰。錫者何。賜也。賜者、與之通稱。禹貢。納錫大龜。乃下與上之詞。又玉藻言賜君子、與小人者、別言之。統言則不別也。方言曰。賜、盡也。此借賜爲澌。澌、盡也。盡之字俗作儩。 斯義切。十六部。

【賜】 (tứ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 貝 (bối (Con sò)) Phiên thiết: Tư nghĩa thiết Thượng tự: 斯 (tư) | Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dư (Ta) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧶽 · 赐 · 赐 · 賜 · 赐 · 賜