敕贈
sắc tặng
Hán Việt: sắc tặng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Sắc phong 敕封. sắc tặng sắc tặng ☆Như Sắc phong 敕封.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清代凡六品以下的官,其曾祖父母、祖父母、父母及妻子已去世而受朝廷封贈者,稱為「敕贈」。
Eng
- Cihui 敕贈 hìzèng n. imperial appointment or bestowal of titles of nobility