敖包

áo bāo ngao bao

Hán Việt: ngao bao · Pinyin: áo bāo

Tổng quan

(từ mượn tiếng Mông Cổ) cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như nơi ở của thần linh gò đống (người Mông Cổ dùng làm cột mốc hoặc biên giới, có lúc được thờ cúng như ở nơi của thần linh)。蒙古族人民做路標和界標的堆子,用石、土、草等堆成。舊時曾把敖包當做神靈的住地來祭祀。也譯作鄂博。

Cấu tạo: (ngao) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mượn tiếng Mông Cổ) cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như nơi ở của thần linh gò đống (người Mông Cổ dùng làm cột mốc hoặc biên giới, có lúc được thờ cúng như ở nơi của thần linh)。蒙古族人民做路標和界標的堆子,用石、土、草等堆成。舊時曾把敖包當做神靈的住地來祭祀。也譯作鄂博。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒙古民族以石頭、泥土、草堆成堆子,當作路標或地界。也作「鄂博」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒙古族人做路标和界标的堆子,用石头、土、草等堆成。旧时曾把敖包当神灵的住地来祭祀。也译作鄂博。

Eng

  • CC-CEDICT (loanword from Mongolian) road or boundary marker made of piled up earth or stones, formerly worshipped as the dwelling place of spirits
  • Cihui 敖包 obāo n. <Mongolian loan> obo; cairn