敖遊
ngao du
Hán Việt: ngao du
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui 敖遊 NGAO DU Đi lại thăm nhau. 蒙結垱枚竹敖遊 Mong kết tàng mai trúc ngao du (Th.L.) (Mong kết đường trai gái đi lại thăm nhau). Văn học (cổ) Tày thường ví nam là trúc, nữ là mai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.到處遊逛。如:「他一個人敖遊四方,悠游自在。」《莊子.列禦寇》:「無能者無所求,飽食而敖遊。」 2.謂放蕩。如:「他多年的生活只會整日敖遊,毀掉了他的健康。」漢.劉向《古列女傳.卷一.有虞二妃》:「弟曰象,敖游於嫚,舜能諧柔之。」