敗子

bài zǐ bại tử

Hán Việt: bại tử · Pinyin: bài zǐ

Tổng quan

xem 敗家子|败家子 ứa con hư hỏng. bại tử bại tử ☆Đứa con hư hỏng. phá gia chi tử; kẻ tiêu xài hoang phí; con hư。敗家之子。 敗子回頭。 con hư hối cải.

Cấu tạo: (bại) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bại tử bại tử ☆Đứa con hư hỏng.
  • Cihui xem 敗家子|败家子 ứa con hư hỏng. bại tử bại tử ☆Đứa con hư hỏng. phá gia chi tử; kẻ tiêu xài hoang phí; con hư。敗家之子。 敗子回頭。 con hư hối cải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不務正業,傾家蕩產而不能自立的子弟。《韓非子.顯學》:「夫嚴家無悍虜,而慈母有敗子。」《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「看他這模樣兒,也不像落莫的!誰道到是個敗子!」也稱為「敗家子」、「稗子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 败家子:~回头(败家子觉悟悔改)。

Eng

  • CC-CEDICT see 敗家子|败家子[bai4 jia1 zi3]
  • Cihui see 敗家子|败家子