敗德
bại đức
Hán Việt: bại đức · Pinyin: bài dé
Tổng quan
hành vi xấu xa
Nghĩa
Việt
- Cihui hành vi xấu xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.敗壞道德。《書經.大禹謨》:「侮慢自賢,反道敗德。」漢.孔安國.傳:「反正道,敗德義。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「及大禹成功,九序惟歌;太康敗德,五子咸怨。」 2.惡劣的品行。《左傳.僖公十五年》:「先君之敗德,及可數乎?」
Eng
- CC-CEDICT evil conduct
- Cihui evil conduct