敗產
bại sản
Hán Việt: bại sản
Tổng quan
Động từBại sản (mất hết của cải,sụp đổ sản nghiệp).倾家败产: :Khuynh gia bại sản .
Nghĩa
Việt
- Cihui àm tiêu tan của cải. Cũng nói Tán gia bại sản (làm tiêu tan cửa nhà, tiêu tan của cải). bại sản bại sản ☆Làm tiêu tan của cải. Cũng nói Tán gia bại sản (làm tiêu tan cửa nhà, tiêu tan của cải).
- Cihui Động từBại sản (mất hết của cải,sụp đổ sản nghiệp).倾家败产: :Khuynh gia bại sản .