敗筆
bại bút
Hán Việt: bại bút · Pinyin: bài bǐ
Tổng quan
nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa | biểu đạt sai trong viết lách ây bút hư. Chỉ chỗ hư hỏng, kém cỏi trong bài văn. bại bút bại bút ☆Cây bút hư. Chỉ chỗ hư hỏng, kém cỏi trong bài văn. 名 nét bút hỏng; mảng vẽ thất bại; câu chữ vụng về。指書面在用筆上有缺陷或文章在局部上有毛病。寫字寫得不好的一筆,繪畫中畫得不好的部分,詩文中寫得不好的詞句。 名作家也有敗筆 tác giả nổi tiếng cũng có khi viết không hay.
Nghĩa
Việt
- Cihui bại bút bại bút ☆Cây bút hư. Chỉ chỗ hư hỏng, kém cỏi trong bài văn.
- Cihui nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa | biểu đạt sai trong viết lách ây bút hư. Chỉ chỗ hư hỏng, kém cỏi trong bài văn. bại bút bại bút ☆Cây bút hư. Chỉ chỗ hư hỏng, kém cỏi trong bài văn. 名 nét bút hỏng; mảng vẽ thất bại; câu chữ vụng về。指書面在用筆上有缺陷或文章在局部上有毛病。寫字寫得不好的一筆,繪畫中畫得不好…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用壞了的筆。宋.蘇軾〈石蒼舒醉墨堂〉:「君於此藝亦云至,堆牆敗筆如山丘。」《儒林外史》第五五回:「他取了一管敗筆,蘸飽了墨,把紙相了一會,一氣就寫了一行。」 2.書畫或詩文中的疵病。宋.黃庭堅《山谷題跋.卷六.子弟誡》:「敗筆涴墨,瘝子弟職。」《兒女英雄傳》第二六回:「從通部以至一回,乃至一句一字,都是從龍門筆法來的,安得有此敗筆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 写字写得不好的一笔;绘画中画得不好的部分;诗文中写得不好的词句;泛指事情中做得不好的部分:这座建筑破坏了城市的整体布局,是一大~。
Eng
- CC-CEDICT a faulty stroke in calligraphy or painting|a faulty expression in writing
- Cihui a faulty stroke in calligraphy or painting; a faulty expression in writing