敗絮

bài xù bại nhứ

Hán Việt: bại nhứ · Pinyin: bài xù

Tổng quan

hư hỏng | xuống cấp | xộc xệch ruột bông rách; thối rữa。破棉絮。 金玉其外,敗絮其中(比喻外表很好,實質很糟) bề ngoài ngọc ngà, bên trong xơ mướp; cá vàng bụng bọ; bề ngoài đẹp đẽ, bề trong thối rữa

Cấu tạo: (bại) + (nhứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư hỏng | xuống cấp | xộc xệch ruột bông rách; thối rữa。破棉絮。 金玉其外,敗絮其中(比喻外表很好,實質很糟) bề ngoài ngọc ngà, bên trong xơ mướp; cá vàng bụng bọ; bề ngoài đẹp đẽ, bề trong thối rữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 破舊的棉絮。如:「敗絮其中,金玉其外」。晉.陶淵明〈與子儼等疏〉:「敗絮自擁,何慚兒子?」《南齊書.卷五二.文學列傳.卞彬》:「為人多病,起居甚疏,縈寢敗絮,不能自釋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破烂的棉絮:金玉其外,~其中(比喻外表很华美,里头一团糟)。

Eng

  • CC-CEDICT ruined|broken down|shabby
  • Cihui ruined; broken down; shabby