敗缺
bại khuyết
Hán Việt: bại khuyết
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui BẠI KHUYẾT 1. Bị thua, bị đánh bại. Tiết Lâm Tế Nghĩa Huyền Thiền sư trong NĐHN q. 11 ghi: 師以手指曰:這老漢今日敗缺也。 Sư lấy tay chỉ và nói: Lão già này hôm nay bị thua rồi! 2. Thất bại. Tiết Nam Viện Huệ Ngung Thiền sư trong NĐHN q. 11 ghi: 僧參、師擧拂子、僧曰:今日敗缺。 Tăng đến tham vấn. Sư giở phất t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把柄、漏洞。《水滸傳》第二四回:「那廝會討縣裡人便宜,且教他來老娘手裡納些敗缺。」《蕩寇志》第九二回:「我也素知陳希真乃智謀之士,即使他忌梁山受招安,亦決不肯如此用計,留老大敗缺。」
Eng
- Cihui 敗缺 àiquē v.p. deficient