敗走
bại tẩu
Hán Việt: bại tẩu · Pinyin: bài zǒu
Tổng quan
chạy trốn (trong thất bại)
Nghĩa
Việt
- Cihui động từ###=Bại tẩu (thua chạy).\n=败走而逃+:Bại tẩu nhi đào (thua trận bỏ chạy). bại tẩu; thất bại bỏ chạy。戰敗逃走。
- Cihui chạy trốn (trong thất bại)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰敗逃走。《五代史平話.唐史.卷上》:「與尚讓在太原接戰,尚讓敗走。」《三國演義》第七回:「與蔡瑁交戰,不到數合,蔡瑁敗走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作战失败而逃(往某地),也指在某地(一般不是原所在地)比赛或竞争失败。
Eng
- CC-CEDICT to run away (in defeat)
- Cihui to run away (in defeat)
ja
- JMdict flight|rout|debacle