敗軍
bại quân
Hán Việt: bại quân · Pinyin: bài jūn
Tổng quan
bại quân: thua trận/lính thua trận/quân thua/bên thua
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thua trận. 使軍隊打敗仗。 敗軍亡國 thua trận mất nước 2. bại quân; lính thua trận; quân thua; bên thua. 打敗仗的軍隊。 敗軍之將 tướng bên thua
- Cihui bại quân: thua trận/lính thua trận/quân thua/bên thua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰敗的軍隊。《史記.卷七.項羽本紀》:「至滎陽,諸敗軍皆會。」 2.戰敗。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「受任於敗軍之際,奉命於危難之間。」
Eng
- Cihui 敗軍 àijūn* n. defeated troops M:⁴zhī
ja
- JMdict defeat|lost battle|defeated army