敘功

xù gōngtự công

Hán Việt: tự công · Pinyin: xù gōng

Tổng quan

đánh giá thành tích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"叙功"。 2.评议功勋的大小。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

評定功勛。《儒林外史》第三回:「或者你救好了女婿的病,閻王敘功,從地獄裡把你提上第十七層來。」《紅樓夢》第一一九回:「皇上聖心大悅,命九卿敘功議賞,並大赦天下。」

Cấu tạo: 敘 (tự) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動
  • Biên soạn assess and reward service

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 評定功勛。《儒林外史》第三回:「或者你救好了女婿的病,閻王敘功,從地獄裡把你提上第十七層來。」《紅樓夢》第一一九回:「皇上聖心大悅,命九卿敘功議賞,並大赦天下。」

Eng

  • Cihui 敘功 ùgōng v.o. <wr.> assess and reward service

Từ liên quan

Gần nghĩa

敘功行賞 · 功業 · 功令 · 功利 · 功力 · 功勞 · 功効 · 功勛