敘用

xù yòng tự dụng

Hán Việt: tự dụng · Pinyin: xù yòng

Tổng quan

bổ nhiệm

Cấu tạo: (tự) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ nhiệm
  • Cihui 動 bổ nhiệm (quan lại)。任用(官吏)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進用。《三國志.卷五.魏書.后妃傳.文昭甄皇后傳》:「又嘗夢見后,於是差次舅氏親疏高下,敘用各有差,賞賜累鉅萬。」唐.元稹〈對才識兼茂明於體用策〉:「若此,則敘用之典恆,而尺寸之才無所棄矣。」

Eng

  • Cihui 敘用 ùyòng v. appoint; employ (officials)