敘禮 xù lǐ · tự lễ Hán Việt: tự lễ · Pinyin: xù lǐ Tổng quan Cấu tạo: 敘 (tự) + 禮 (lễ)Pinyinxù lǐHán Việttự lễCấu tạo敘 + 禮 · tự + lễ nghĩa thành phần: tự + lễ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 以禮相見。《西遊記》第四四回:「行者道:『莫要小家子行,且敘禮坐下受用。』」《儒林外史》第四回:「那人一進了門,就叫把茶盤子撤了,然後與二位敘禮坐下。」