教主
giáo chủ
Hán Việt: giáo chủ · Pinyin: jiào zhǔ
Tổng quan
người sáng lập hoặc lãnh đạo tôn giáo hay giáo phái | (nghĩa bóng) nhân vật được tôn sùng gười tạo lập một tôn giáo — Sau chỉ người đứng đầu một tôn giáo. giáo chủ giáo chủ ☆Người tạo lập một tôn giáo — Sau chỉ người đứng đầu một tôn giáo. giáo chủ (術語)開教之本主。文句記一上曰:「諸教中各有五人記經。(中略)皆以佛為教主也。」行願品疏鈔三曰:「十佛齊融,為斯教主。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui người sáng lập hoặc lãnh đạo tôn giáo hay giáo phái | (nghĩa bóng) nhân vật được tôn sùng gười tạo lập một tôn giáo — Sau chỉ người đứng đầu một tôn giáo. giáo chủ giáo chủ ☆Người tạo lập một tôn giáo — Sau chỉ người đứng đầu một tôn giáo. giáo chủ (術語)開教之本主。文句記一上曰:「諸教中各有五人記經。(中略…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗教的創始者。如佛教的釋迦牟尼,回教的穆罕默德。 2.某一教派的領導者。多用於武俠小說中。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某一宗教的创始人,如释迦牟尼是佛教的教主。
Eng
- CC-CEDICT founder or leader of a religion or sect|(fig.) revered figure
- Cihui founder or leader of a religion or sect; (fig.) revered figure
ja
- JMdict founder of a religious sect