教义

jiào yìgiáo nghĩa

Hán Việt: giáo nghĩa · Pinyin: jiào yì

Tổng quan

giáo lí

新华 · Tân Hoa Đại lục

某一种宗教所信奉的道理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宗教的義理與宗旨。如:「任何宗教的教義,總是勸人向善。」

Cấu tạo: 教 (giáo) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tín điều
  • Cihui giáo lý
  • Cihui lời dạy
  • Tần suất từ chủ nghĩa; triết học; triết lý học; giáo nghĩa: giáo lí; giáo lý; chủ nghĩa; giáo lí
  • Biên soạn 教義 jiàoyì n. religious doctrine; creed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宗教的義理與宗旨。如:「任何宗教的教義,總是勸人向善。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某一种宗教所信奉的道理。
  • Kaggle Zh-Vi tenet

Eng

  • JMdict creed
  • JMdict doctrine
  • JMdict dogma
  • Cihui creed; doctrine; teachings
  • Tần suất từ 教義 jiàoyì n. religious doctrine; creed

Đức

  • Handedict Lehre

ja

  • JMdict 教義(きょうぎ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

教义学 · 教义的 · 义举 · 义乌 · 义交 · 义人 · 义仓 · 义位