教习
giáo tập
Hán Việt: giáo tập · Pinyin: jiào xí
Tổng quan
giáo viên
①教员的旧称。②〈书〉教授(学业); 教练 ①~书法ㄧ~水军。
1.教導講習。《北史.卷七六.列傳.樊子蓋》:「今以二孫委公與衛文昇耳。宜選貞良宿德方幅者教習之。」 2.舊時指教師、老師。《紅樓夢》第一七、一八回:「原來賈薔已從姑蘇採買了十二個女孩子,並聘了教習,以及行頭等事來了。」《文明小史》第一七回:「他說如今有片學堂裡,已經請了他做教習。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dạy
- VietPhrases giáo viên
- Tần suất từ giáo viên
- Biên soạn 教習 jiàoxí* v. teach; coach ◆n. <trad.> teacher; instructor
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①教员的旧称。②〈书〉教授(学业); 教练 ①~书法ㄧ~水军。
Eng
- Cihui 教習 jiàoxí* v. teach; coach ◆n. <trad.> teacher; instructor
- Tần suất từ 教習 jiàoxí* v. teach; coach ◆n. <trad.> teacher; instructor